KN3T7 | Kaigo Japanese / 介護の日本語

N3Từ vựng điều dưỡng

介助の 前に、「立ちますよ」と (  )を します。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

声かけ(こえかけ)= lên tiếng báo trước

介助の 前に ことばで 知らせることを「声かけ」と いいます。

声かけ là báo trước bằng lời trước khi hỗ trợ.

解説

訳:
Trước khi hỗ trợ, tôi (lên tiếng báo): "Mình đứng dậy nhé."

例文:
声かけを してから、からだに ふれます。
(Lên tiếng trước rồi mới chạm vào người.)

ひっかけポイント
「書き取り」「計算」「貸し出し」は、介助の 前の ことばがけでは ありません。
Chép chính tả, tính toán, cho mượn không phải lời báo trước khi hỗ trợ.

Câu hỏi liên quan

KN3T6KN3T8

日本語EnglishBahasa Indonesiaမြန်မာTiếng Việt