N1T27 | JLPT

N1Từ vựng

取引先への支払いが(  )と、会社の信用は一気に失われかねない。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 2

正答

2

この問題のポイント

滞る(とどこおる)= bị đình trệ, chậm trễ

「滞る」は金銭の支払いや物事の流れが順調に進まなくなることです。「家賃/支払いが滞る」の形で頻出します。経済・実務の文章で頻出するN1レベルの動詞です。

滞る là việc thanh toán tiền bạc hay dòng công việc không còn tiến triển suôn sẻ, hay dùng trong 「家賃/支払いが滞る」. Đây là động từ trình độ N1 thường gặp trong văn bản kinh tế, nghiệp vụ.

解説

訳:
Nếu việc thanh toán cho đối tác bị chậm trễ, uy tín của công ty có thể mất trong chốc lát.

例文:
人手不足で業務が滞っている。
(Công việc đang bị đình trệ do thiếu nhân lực.)

ひっかけポイント
「潤う」は豊かになることで反対方向の意味です。「尽きる」はなくなることで、支払いが遅れる意味にはなりません。
潤う là trở nên sung túc, nghĩa ngược hướng; 尽きる là cạn kiệt, không mang nghĩa chậm thanh toán.

Câu hỏi liên quan

N1T26N1T28

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia