N1T28 | JLPT
度重なる長時間労働は、社員の健康を( )恐れがある。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
損なう(そこなう)= làm tổn hại, phương hại
「損なう」は健康・信頼・利益などを傷つけ悪くすることです。「健康/信頼を損なう」は定番表現です。報道・意見文で頻出するN1レベルの動詞です。
損なう là làm tổn thương, xấu đi sức khỏe, lòng tin, lợi ích v.v. 「健康/信頼を損なう」là cụm quen thuộc. Đây là động từ trình độ N1 hay gặp trong tin tức và bài nêu ý kiến.
解説
訳:
Việc làm việc nhiều giờ lặp đi lặp lại có nguy cơ làm tổn hại sức khỏe nhân viên.
例文:
一度の失言が長年の信頼を損なった。
(Một câu lỡ lời đã làm tổn hại lòng tin gây dựng nhiều năm.)
ひっかけポイント
「妨げる」は進行を邪魔することで「睡眠を妨げる」のようには使いますが、「健康を」とは結びつきにくい語です。「怠る」は注意や義務をなまけることです。
妨げる là cản trở tiến trình, dùng được như 「睡眠を妨げる」nhưng khó kết hợp với 「健康を」; 怠る là lơ là sự chú ý hay nghĩa vụ.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia