N2J6 | JLPT
体によくないと知り( )、彼はなかなかたばこをやめられない。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 3
正答
3
この問題のポイント
〜つつ(つつ)= tuy... nhưng vẫn
逆接の「〜つつ(も)」。書き言葉で「〜ながらも」に近いN2複合辞です。「知りつつ」は「知っているのに」という逆接を表します。動詞のます形に付く書き言葉的な表現です。
「知りつつ」diễn tả nghịch tiếp tuy biết mà vẫn; gắn vào thể ます của động từ, mang tính văn viết.
解説
訳:
Tuy biết là hại sức khỏe, anh ấy vẫn mãi không bỏ được thuốc lá.
例文:
悪いと思いつつ、つい彼のメールを読んでしまった。
(Tuy biết là không nên, tôi vẫn lỡ đọc mất email của anh ấy.)
ひっかけポイント
「がてら」は「〜のついでに」という意味で、逆接にはなりません。
「がてら」nghĩa là nhân tiện, không tạo nghĩa nghịch tiếp.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia