N1J2 | JLPT
彼は貧困( )、進学の道を断念せざるを得なかった。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
〜ゆえに(ゆえに)= bởi vì ~, do ~ (văn ngôn)
「名詞(+の)+ゆえに」は文語的な原因・理由の表現です。「貧困ゆえに」で「貧しさが原因で」となります。文語的な原因・理由を表すN1文法の定番項目です。
Danh từ (+の)+ゆえに là cách diễn đạt nguyên nhân, lý do mang màu sắc văn ngôn. 貧困ゆえに nghĩa là 'do cảnh nghèo'. Đây là điểm ngữ pháp N1 kinh điển chỉ nguyên nhân theo lối văn viết cổ.
解説
訳:
Vì nghèo khó, anh ấy đành phải từ bỏ con đường học lên cao.
例文:
若さゆえに、失敗を恐れなかった。
(Nhờ tuổi trẻ, anh ấy đã không sợ thất bại.)
ひっかけポイント
「なりに」は「それ相応に」、「とはいえ」は「そうは言っても」で、理由を表せません。
なりに nghĩa là 'theo cách phù hợp với mình', とはいえ nghĩa là 'tuy nói vậy'; cả hai không chỉ được lý do.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia