N1J26 | JLPT

N1Từ ghép & Ngữ pháp

この難局を打開できるのは、豊富な経験を持つ彼(  )ほかにいないだろう。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

をおいて(をおいて)= ngoài ~ ra (không còn ai)

「〜をおいて」は、「〜のほかに(ない)」という意味で、後ろに「ほかにいない・ほかにない」が来ます。高く評価するときに使います。

〜をおいて nghĩa là 'ngoài ~ ra (không có)'; theo sau là ほかにいない/ほかにない, dùng khi đánh giá cao ai đó.

解説

訳:
Người có thể tháo gỡ cục diện khó khăn này, ngoài anh ấy với kinh nghiệm dày dạn ra, chắc không còn ai khác.

例文:
この役を演じられるのは、彼女をおいてほかにいない。
(Ngoài cô ấy ra, không ai có thể đảm nhận vai diễn này.)

ひっかけポイント
「をよそに」は、「〜を気にしないで」という意味です。「ほかにいない」とはつながりません。
をよそに nghĩa là 'mặc kệ ~, không màng tới ~'; không thể nối với ほかにいない.

Câu hỏi liên quan

N1J25N1J27

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia