N2T40 | JLPT

N2Từ vựng

会議の場で上司の方針に(  )のは、なかなか勇気がいることだ。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

逆らう(さからう)= chống lại

「流れに逆らう」「親に逆らう」など、「〜に逆らう」の形で使う動詞です。目上の人の意向や自然の流れに従わず、反対の行動を取ることが「逆らう」です。助詞「に」を取ります。

「逆らう」(chống lại) là không thuận theo ý cấp trên hay dòng chảy tự nhiên mà hành động ngược lại, đi với trợ từ に.

解説

訳:
Chống lại phương châm của cấp trên ngay trong cuộc họp là việc cần khá nhiều can đảm.

例文:
川の流れに逆らって泳ぐのは難しい。
(Bơi ngược dòng sông là việc rất khó.)

ひっかけポイント
「争う」「競う」は互いに勝とうとすること。方針への反対には「逆らう」を使います。
「争う」(tranh giành) và 「競う」(thi đua) là cùng nhau ganh đua; phản đối phương châm phải dùng 「逆らう」.

Câu hỏi liên quan

N2T39N2T41

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia