N2T5 | JLPT
会社は人件費を( )するため、新規採用を見送ることにした。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 2
正答
2
この問題のポイント
削減(さくげん)= cắt giảm
ビジネス文書で頻出の漢語動詞です。「コスト削減」「経費削減」で覚えましょう。「削減する」は意図的に量を減らすこと。他動詞的に「〜を削減する」の形で使えるのはこの語だけです。
「削減」(cắt giảm) là chủ động giảm bớt số lượng; chỉ từ này dùng được như ngoại động từ trong 「人件費を削減する」.
解説
訳:
Công ty quyết định hoãn tuyển dụng mới để cắt giảm chi phí nhân sự.
例文:
政府は二酸化炭素の排出量を削減する目標を掲げた。
(Chính phủ đã đề ra mục tiêu cắt giảm lượng khí thải CO2.)
ひっかけポイント
「減少」「低下」は自然に減る変化を表す自動詞的な語で、「〜を減少する」とは言えません。
「減少」(giảm) và 「低下」(hạ thấp) chỉ sự giảm tự nhiên, không thể nói 「人件費を減少する」.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia