N1T3 | JLPT
長い交渉の末、労使双方が歩み寄り、賃上げ率で( )が成立した。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 1
正答
1
この問題のポイント
妥協(だきょう)= sự thỏa hiệp
「妥協」は互いに譲り合って一致点を見つけることです。「歩み寄り」「成立した」という文脈に合うのは「妥協」だけです。交渉・ビジネスの文脈で頻出するN1レベルの漢語です。
妥協 là việc hai bên cùng nhượng bộ để tìm điểm chung. Chỉ có 妥協 hợp với ngữ cảnh 歩み寄り (xích lại gần nhau) và 成立した (đã đạt được). Đây là từ Hán Nhật trình độ N1 thường gặp trong đàm phán, kinh doanh.
解説
訳:
Sau cuộc đàm phán kéo dài, hai bên lao động và giới chủ đã nhượng bộ lẫn nhau và đạt được thỏa hiệp về mức tăng lương.
例文:
品質については一切妥協しないのが当社の方針だ。
(Chính sách của công ty chúng tôi là tuyệt đối không thỏa hiệp về chất lượng.)
ひっかけポイント
「決裂」は交渉が壊れること、「摩擦」「葛藤」は対立状態を指し、「成立した」と結びつきません。
決裂 là đàm phán đổ vỡ, còn 摩擦 và 葛藤 chỉ trạng thái đối lập, nên đều không thể kết hợp với 成立した (đã đạt được).
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia