N2T18 | JLPT

N2Từ vựng

一度口にした約束を後から(  )のは、相手の信用を失うもとになる。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 3

正答

3

この問題のポイント

取り消す(とりけす)= hủy bỏ, rút lại

予約・発言・免許など、いろいろな対象に使えるN2複合動詞です。一度言ったことや決めたことを、なかったことにするのが「取り消す」です。

「取り消す」(hủy bỏ) là xóa bỏ điều đã nói hay đã quyết định, coi như chưa từng có.

解説

訳:
Rút lại lời hứa đã nói ra là nguyên nhân đánh mất lòng tin của đối phương.

例文:
天候不良のため、ホテルの予約を取り消した。
(Vì thời tiết xấu, tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.)

ひっかけポイント
「取り除く」は物理的な障害物を除くこと。発言や約束には「取り消す」を使います。
「取り除く」(loại bỏ) là dọn đi chướng ngại vật hữu hình; với phát ngôn hay lời hứa phải dùng 「取り消す」.

Câu hỏi liên quan

N2T17N2T19

日本語English한국어简体中文Tiếng ViệtBahasa Indonesia