N2T43 | JLPT
復旧作業は順調に進んでおり、明日には全線で運転が再開される( )だ。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
見込み(みこみ)= triển vọng, dự kiến
「見込み」は「たぶんそうなるだろう」という予想・見通しのことです。ニュースでよく使われます。
見込み là dự đoán, triển vọng về điều có lẽ sẽ xảy ra. Mẫu 〜される見込みだ rất hay gặp trong bản tin.
解説
訳:
Công tác khắc phục đang tiến triển thuận lợi, dự kiến ngày mai toàn tuyến sẽ chạy lại.
例文:
台風は今夜、九州に上陸する見込みです。
(Dự kiến đêm nay bão sẽ đổ bộ vào Kyushu.)
ひっかけポイント
「見当」は「見当がつく」の形で「だいたいの予想」を表します。「〜される見当だ」とは言いません。
見当 dùng trong cụm 見当がつく (đoán được đại khái); không thể nói 〜される見当だ.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia