N1T12 | JLPT
この街並みは、城下町として栄えた頃の( )を今にとどめている。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
名残(なごり)= dấu vết, tàn tích (của quá khứ)
「名残」は過ぎ去ったものの気配や痕跡が残っていることです。「名残をとどめる」は文章語の定型表現です。紀行文・随筆で頻出するN1レベルの和語名詞です。
名残 là hơi hướng, dấu tích của những gì đã qua vẫn còn lưu lại. 「名残をとどめる」là cách nói cố định trong văn viết. Đây là danh từ thuần Nhật trình độ N1 thường gặp trong du ký và tùy bút.
解説
訳:
Dãy phố này đến nay vẫn lưu giữ dấu vết của thời kỳ phồn vinh với tư cách là phố thị quanh thành.
例文:
祭りの名残で、通りにはまだ提灯が下がっている。
(Như dư âm của lễ hội, những chiếc đèn lồng vẫn còn treo dọc con phố.)
ひっかけポイント
「行方」は行き先、「間柄」は人間関係、「手際」は処理の腕前で、過去の痕跡という意味はありません。
行方 là tung tích, 間柄 là quan hệ giữa người với người, 手際 là tài xử lý công việc; đều không có nghĩa dấu vết quá khứ.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia