N2T55 | JLPT
販売不振のため、同社はこの製品の生産を年内で( )ことを決めた。
Xem đáp án & lời giải
Đáp án: 4
正答
4
この問題のポイント
打ち切る(うちきる)= chấm dứt, ngừng (giữa chừng)
「打ち切る」は、続けてきたことを途中でやめることです。「生産を打ち切る」「番組を打ち切る」のように使います。
打ち切る nghĩa là ngừng giữa chừng việc đang tiếp diễn, như 生産を打ち切る (ngừng sản xuất), 番組を打ち切る (ngừng phát sóng).
解説
訳:
Do bán hàng ế ẩm, công ty đã quyết định ngừng sản xuất sản phẩm này trong năm nay.
例文:
視聴率の低下で、その番組は打ち切られた。
(Chương trình đó đã bị ngừng phát sóng vì tỉ suất người xem giảm.)
ひっかけポイント
「締め切る」は、申し込みなどの受付を終わりにすることです。生産をやめる意味はありません。
締め切る là kết thúc việc tiếp nhận đăng ký; không có nghĩa ngừng sản xuất.
Câu hỏi liên quan
日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia