N3J26 | JLPT

N3Từ ghép & Ngữ pháp

弟は自分では何もしない(  )、文句ばかり言っている。

Xem đáp án & lời giải

Đáp án: 1

正答

1

この問題のポイント

〜くせに(くせに)= vậy mà (trách móc)

「〜くせに」は「〜のに」と同じ逆接ですが、相手を非難する気持ちがあります。

〜くせに nghĩa là “vậy mà”, giống のに nhưng kèm ý trách móc người đó.

解説

訳:
Em trai tôi chẳng tự làm gì cả, vậy mà chỉ toàn phàn nàn.

例文:
彼は知っているくせに、教えてくれない。
(Anh ta biết vậy mà không chịu nói cho tôi.)

ひっかけポイント
「おかげで」は「〜のよい結果として」という意味です。非難の文には合いません。
おかげで nghĩa là “nhờ có”, kết quả tốt, không hợp với câu trách móc.

Câu hỏi liên quan

← N3J25N3J27 →

日本語 ・ English ・ 한국어 ・ 简体中文 ・ Tiếng Việt ・ Bahasa Indonesia